Nghĩa chính
- Kẻ lừa đảo, tay bịp bợmdanh từA swindler; a cheat; a professional gambler who makes his living by cheating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sharperDạng gốc (base form)
- sharpersSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc sharperVí dụ
- , , , …Anh ta là một kẻ mà hầu như không số tài sản nào có thể giúp ích lâu dài được, và sinh ra là để phá sản, lừa gạt các tiểu thương, và trở thành nạn nhân của những kẻ lừa đảo tinh ranh hơn…
- Tom's .Cái rìu của Tom sắc hơn cái rìu của tôi.
- Tom's .Cái rìu của Tom sắc hơn cái rìu của tôi.