Dịch

hipócrita

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/iˈpokɾita/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đạo đức giảtính từhypocritical
  2. Kẻ đạo đức giảdanh từhypocrite (person practising hypocrisy)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hipócritaDạng gốc (base form)
  2. hipócritasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

hablar con tono hipócritaChưa có nghĩa
persona hipócritaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đi xa tới mức gọi bạn là kẻ đạo đức giả.
  • .Bạn là kẻ đạo đức giả và đó là vấn đề.
  • Mary .Mary không quá đạo đức giả như mọi người nghĩ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hipócrita

AI