Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bow-faced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có bề mặt phía trước cong hoặc cong ra ngoài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having the front surface arced or bowed outward.
Ví dụ
If
the
lower
teeth
are
prominent
,
I
use
what
are
called
bow-faced
teeth
;
make
the
gum
a
little
concave
rather
than
convex
,
then
the
lip
will
draw
down
to
the
teeth
,
rather
than
fly
up
over
the
gum
.
AI
1
Có bề mặt phía trước cong hoặc cong ra ngoài
1
Có bề mặt phía trước cong hoặc cong ra ngoài
1
Có bề mặt phía trước cong hoặc cong ra ngoài