Dịch

grown

A2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Trưởng thành, lớntính từOf a person: adult.
  2. Mọc đầy, phủ đầy cỏ câytính từCovered by growth; overgrown.
  3. Phân từ quá khứ của growđộng từpast participle of grow

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grownDạng gốc (base form)
  2. more grownSo sánh hơn (comparative)
  3. most grownSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

fully grownPhát triển hoàn toàn
grown adultNgười trưởng thành
grown manNgười đàn ông trưởng thành
grown womanNgười phụ nữ trưởng thành
home grownCây nhà lá vườn
grown-uptính từ, danh từĐã trưởng thành
home-growntính từĐược trồng ở vườn nhà, v.v., chứ không phải ở nơi sản xuất nông nghiệp quy mô lớn hơn
full-growntính từPhát triển đầy đủ; người lớn

Ví dụ

  • , , .Nghe này, tôi là phụ nữ trưởng thành rồi, tôi không rảnh để giải quyết mấy trò drama tuổi teen vớ vẩn của cô đâu.
  • .Nơi từng là một trang trại nay đã mọc đầy cây cối.
  • .Cậu lớn bổng lên thế này.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trưởng thành

Nguồn gốc (etymology)

grow-n

  1. từ tiếng Anh trung đạigrowen

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI