Nghĩa chính
- Trưởng thành, lớntính từOf a person: adult.
- Mọc đầy, phủ đầy cỏ câytính từCovered by growth; overgrown.
- Phân từ quá khứ của growđộng từpast participle of grow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grownDạng gốc (base form)
- more grownSo sánh hơn (comparative)
- most grownSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fully grown | Phát triển hoàn toàn | |
| grown adult | Người trưởng thành | |
| grown man | Người đàn ông trưởng thành | |
| grown woman | Người phụ nữ trưởng thành | |
| home grown | Cây nhà lá vườn | |
| grown-uptính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Đã trưởng thành |
| home-growntính từ | tính từ | Được trồng ở vườn nhà, v.v., chứ không phải ở nơi sản xuất nông nghiệp quy mô lớn hơn |
| full-growntính từ | tính từ | Phát triển đầy đủ; người lớn |
Ví dụ
- , , .Nghe này, tôi là phụ nữ trưởng thành rồi, tôi không rảnh để giải quyết mấy trò drama tuổi teen vớ vẩn của cô đâu.
- .Nơi từng là một trang trại nay đã mọc đầy cây cối.
- .Cậu lớn bổng lên thế này.
Họ từ (word family)
cùng gốc grownNguồn gốc (etymology)
grow-n
- từ tiếng Anh trung đạigrowen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- growingdễ nhầmdạng phân từ hai của grow, chỉ đối tượng đã trưởng thành.