Dịch

home-grown

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được trồng ở vườn nhà, v.v., chứ không phải ở nơi sản xuất nông nghiệp quy mô lớn hơntính từHaving been grown in one's home garden, etc., rather than in a larger agricultural production.
  2. Đã được sản xuất tại địa phươngtính từHaving been produced locally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. home-grownDạng gốc (base form)
  2. more home-grownSo sánh hơn (comparative)
  3. most home-grownSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI