grown-up
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Đã trưởng thànhtính từAdult, physically mature.
- Dành cho người lớntính từOf, pertaining to, or suitable for adults.
- Chín chắntính từHaving a mature outlook.
- Người lớn, người đã trưởng thànhdanh từAn adult.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grown-upDạng gốc (base form)
- grown-upsSố nhiều (plural)
- more grown-upSo sánh hơn (comparative)
- most grown-upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel grown-up | Cảm thấy trưởng thành | |
| grown-up child | Con cái đã trưởng thành | |
| grown-up conversation | Trò chuyện người lớn | |
| grown-up pointdanh từ | danh từ | Điểm danh nghĩa được trao (cho những người trẻ tuổi hơn) cho những trường hợp hành vi cá nhân đặc trưng cho cuộc sống khi trưởng thành |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có nghĩ rằng những người lớn sẽ khắc phục xong thế giới trước khi họ trao nó lại cho chúng ta không?
- .Bây giờ tôi đã hoàn toàn trưởng thành.
- .Hãy hành xử như một người lớn.