Dịch

childish

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Như trẻ contính từImmature in thought or behaviour.
  2. Dành cho trẻ em, của trẻ thơtính từSuitable for or expected of a child.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. childishDạng gốc (base form)
  2. more childishSo sánh hơn (comparative)
  3. most childishSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

childish behaviorHành vi trẻ con
childish behaviourHành vi trẻ con
childish gameTrò chơi trẻ con
childish remarkLời nhận xét trẻ con
childish tantrumCơn hờn dỗi trẻ con

Nguồn gốc (etymology)

child-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạichildisch
  2. từ tiếng Anh cổċildisċ

Ví dụ

  • .Những cơn hờn dỗi trẻ con của bạn sẽ không làm thay đổi quyết định của tôi về vấn đề này đâu.
  • , , , , , […]Cô cũng nhớ lại khi mình sau một trận ốm dài thời thơ ấu, cha cô đã bế cô trên tay ra vườn, [...]
  • .Cô ấy rất trẻ con.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI