Nghĩa chính
- Như trẻ contính từImmature in thought or behaviour.
- Dành cho trẻ em, của trẻ thơtính từSuitable for or expected of a child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- childishDạng gốc (base form)
- more childishSo sánh hơn (comparative)
- most childishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| childish behavior | Hành vi trẻ con | |
| childish behaviour | Hành vi trẻ con | |
| childish game | Trò chơi trẻ con | |
| childish remark | Lời nhận xét trẻ con | |
| childish tantrum | Cơn hờn dỗi trẻ con |
Ví dụ
- .Những cơn hờn dỗi trẻ con của bạn sẽ không làm thay đổi quyết định của tôi về vấn đề này đâu.
- , , , , , […]Cô cũng nhớ lại khi mình sau một trận ốm dài thời thơ ấu, cha cô đã bế cô trên tay ra vườn, [...]
- .Cô ấy rất trẻ con.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc childishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha