Dịch

matura

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỳ thi cuối kỳ mà thanh niên (18 hoặc 19 tuổi) thực hiện khi kết thúc chương trình giáo dục trung học ở một số quốc gia Châu Âudanh từA final exam that young adults (aged 18 or 19) take at the end of their secondary education in certain European countries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maturaDạng gốc (base form)
  2. maturasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Matura diamonddanh từZircon đã khử màu trước đây được xuất khẩu từ Sri Lanka

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmātūrus

AI