Nghĩa chính
- Kinh nghiệm làm việcdanh từkhông đếm được (uncountable)Professional experience.
- Khoảng thời gian ngắn không được trả lương tại nơi làm việc để tích lũy kinh nghiệm về môi trường làm việcdanh từkhông đếm được (uncountable)A short unpaid period of time at a workplace, to gain experience of a working environment.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .
- ?
- ?