Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chịu đựng, trải quađộng từngoại động từ (transitive)To experience; to pass through a phase.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- undergoNguyên thể (infinitive)
- undergoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underwent (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- undergone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- undergoingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- undergo sthtrải qua cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undergo an operation | Phẫu thuật | |
| undergo changes | Trải qua thay đổi | |
| undergo surgery | Phẫu thuật | |
| undergo testing | Trải qua kiểm tra | |
| undergo treatment | Điều trị | |
| undergo a change | Trải qua sự thay đổi | |
| undergo therapy | Tiếp nhận trị liệu | |
| undergo chemotherapy | Trải qua hóa trị |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chịu đựng
- ngoại động từ (transitive)To suffer or endure; bear with.
Xuất hiện ở từ khác
- experienceđồng nghĩaTrang trọng hơn, thường dùng cho quá trình biến đổi, phẫu thuật hoặc thử thách.
- getđồng nghĩaTrang trọng hơn; dùng cho việc trải qua một sự kiện hoặc trạng thái.
- takeđồng nghĩaThường dùng với thay đổi, khó khăn hoặc trải nghiệm.
- 吃Tiếng Trungtương đương
- 经历Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc undergoNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Dự án đang trải qua những thay đổi lớn.
- .Cô ấy phải trải qua phẫu thuật vì gãy chân.
- .Anh ấy phải trải qua nhiều thử thách.