Dịch

undergo

B1động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chịu đựng, trải quađộng từngoại động từ (transitive)To experience; to pass through a phase.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. undergoNguyên thể (infinitive)
  2. undergoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underwent (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. undergone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. undergoingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • undergo sthtrải qua cái gì

Cụm từ (phrase)

undergo an operationPhẫu thuật
undergo changesTrải qua thay đổi
undergo surgeryPhẫu thuật
undergo testingTrải qua kiểm tra
undergo treatmentĐiều trị
undergo a changeTrải qua sự thay đổi
undergo therapyTiếp nhận trị liệu
undergo chemotherapyTrải qua hóa trị

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chịu đựng
  1. ngoại động từ (transitive)To suffer or endure; bear with.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu đựng

Nguồn gốc (etymology)

under-go

  1. từ tiếng Anh trung đạiundergon
  2. từ tiếng Anh cổundergān“to undergo, undermine, ruin”

Ví dụ

  • .Dự án đang trải qua những thay đổi lớn.
  • .Cô ấy phải trải qua phẫu thuật vì gãy chân.
  • .Anh ấy phải trải qua nhiều thử thách.

AI