Nghĩa chính
- Được đào tạo, lành nghềtính từHaving or showing skill; skillful.
- Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi tay nghềtính từRequiring special abilities or training.
- Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của skillđộng từsimple past and past participle of skill
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skilledDạng gốc (base form)
- more skilledSo sánh hơn (comparative)
- most skilledSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- skilled in/at sth/doing sthgiỏi cái gì/làm gìShe is highly skilled at dealing with difficult customers.Cô ấy rất giỏi ứng phó với những khách hàng khó tính.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| low-skilledtính từ | tính từ | Không liên quan đến hoặc không có trình độ kỹ năng cao hơn |
| a smooth sea never made a skilled sailorcụm từ | cụm từ | Những trải nghiệm đầy thử thách mang tính giáo dục cao nhất và do đó cuối cùng mang lại lợi ích cao nhất |
| highly skilledtính từ | tính từ | Có tay nghề cao, lành nghề |
| skilled trades | Nghề thủ công chuyên môn | |
| skilled workerdanh từ | danh từ | Công nhân lành nghề, lao động có kỹ năng |
| skilled workman | Thợ lành nghề | |
| skilled manpower | Nhân lực có tay nghề | |
| skilled workforce | Lực lượng lao động lành nghề |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- goodđồng nghĩaNhấn mạnh khả năng thực hiện tốt một kỹ năng.
- greatđồng nghĩaNhấn mạnh kỹ năng thực tế thành thạo.
- professionalđồng nghĩaCó kỹ năng tốt trong một việc hoặc lĩnh vực cụ thể.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Được đào tạo
Đòi hỏi kỹ năng
Họ từ (word family)
cùng gốc skilledVí dụ
- , Weiyan , , . .Vào thời nhà Minh, một người tên Trương Vĩ Nham ở Giang Âm, tỉnh Giang Tô, là một người viết văn tài hoa. Ông khá nổi tiếng trong vùng.
- 250,30 226,90 , 235,80 year’s .Mức lương tối thiểu theo giờ cho công nhân xây dựng đã tăng lên 250,30 NOK mỗi giờ đối với thợ có tay nghề và 226,90 NOK đối với thợ chưa qua đào tạo, kèm mức tăng thêm 235,80 NOK cho lao động phổ thông có ít nhất một năm kinh nghiệm trong ngành.
- .Ba tui là một ngư dân giỏi.