Dịch

skilled

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Được đào tạo, lành nghềtính từHaving or showing skill; skillful.
  2. Đòi hỏi kỹ năng, đòi hỏi tay nghềtính từRequiring special abilities or training.
  3. Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của skillđộng từsimple past and past participle of skill

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skilledDạng gốc (base form)
  2. more skilledSo sánh hơn (comparative)
  3. most skilledSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • skilled in/at sth/doing sthgiỏi cái gì/làm gìShe is highly skilled at dealing with difficult customers.Cô ấy rất giỏi ứng phó với những khách hàng khó tính.

Cụm từ (phrase)

low-skilledtính từKhông liên quan đến hoặc không có trình độ kỹ năng cao hơn
a smooth sea never made a skilled sailorcụm từNhững trải nghiệm đầy thử thách mang tính giáo dục cao nhất và do đó cuối cùng mang lại lợi ích cao nhất
highly skilledtính từCó tay nghề cao, lành nghề
skilled tradesNghề thủ công chuyên môn
skilled workerdanh từCông nhân lành nghề, lao động có kỹ năng
skilled workmanThợ lành nghề
skilled manpowerNhân lực có tay nghề
skilled workforceLực lượng lao động lành nghề

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Được đào tạo
Đòi hỏi kỹ năng

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Weiyan , , . .Vào thời nhà Minh, một người tên Trương Vĩ Nham ở Giang Âm, tỉnh Giang Tô, là một người viết văn tài hoa. Ông khá nổi tiếng trong vùng.
  • 250,30 226,90 , 235,80 year’s .Mức lương tối thiểu theo giờ cho công nhân xây dựng đã tăng lên 250,30 NOK mỗi giờ đối với thợ có tay nghề và 226,90 NOK đối với thợ chưa qua đào tạo, kèm mức tăng thêm 235,80 NOK cho lao động phổ thông có ít nhất một năm kinh nghiệm trong ngành.
  • .Ba tui là một ngư dân giỏi.

AI