Dịch

low-skilled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không liên quan đến hoặc không có trình độ kỹ năng cao hơntính từkhông so sánh (not comparable)Not associated with, or not having, a higher level of skill.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ’ , high-skilled ’ , !
  • .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

AI