unqualified
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không đủ điều kiện, không đủ năng lựctính từNot qualified: ineligible; unfit for a position or task.
- Không hạn chế, không xác địnhtính từNot elaborated upon; undescribed; unrestricted.
- Hoàn toàn, tuyệt đốitính từOutright; thorough; utter; unhampered.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unqualifiedDạng gốc (base form)
- more unqualifiedSo sánh hơn (comparative)
- most unqualifiedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unqualified to do sthkhông đủ trình độ làm gìI feel unqualified to comment on the subject.Tôi cảm thấy mình không đủ trình độ để bình luận về chủ đề này.
- unqualified for sthkhông đủ năng lực cho việc gìHe was totally unqualified for his job as a senior manager.Anh ấy hoàn toàn không đủ năng lực cho công việc quản lý cấp cao của mình.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unqualified prospectdanh từ | danh từ | Cá nhân hoặc công ty là khách hàng tiềm năng để bán hàng nhưng chưa được xem xét trước đó |
| unqualified hostnamedanh từ | danh từ | Phần tên miền Internet của máy tính xuất hiện trước giai đoạn đầu tiên và do đó đủ để nhận dạng duy nhất máy tính trong một miền |
Ví dụ
- . .Một đặc điểm rõ ràng của kẻ trị vì tồi là đưa những kẻ trung thành nhưng không đủ năng lực vào các vị trí quyền lực. Chủ nghĩa gia đình trị và chế độ cai trị bởi kẻ kém tài luôn đi đôi với nhau.
- […] “,” , “.”[...] có sự đa nghĩa trong khái niệm “tâm hồn” không hạn chế hoặc không xác định, sao cho nó vẫn giữ nguyên ý nghĩa thực sự nhưng chính theo định nghĩa của mình lại được quy định cho các cấp độ sự vật khác nhau, ít nhất là theo quan niệm cổ điển về “tâm hồn”.
- một thành công hoàn toàn