Dịch

highly skilled

tính từ (adjective)
US/ˈhaɪli ˈskɪld/

Nghĩa chính

  1. Có tay nghề cao, lành nghềtính từhaving exceptional ability and training in a specific area

Ví dụ

  • .Công ty đang tuyển dụng những kỹ sư có tay nghề cao cho dự án mới.

AI