Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
highly skilled
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
h
aɪ
l
i
ˈ
s
k
ɪ
l
d
/
Nghĩa chính
1
Có tay nghề cao, lành nghề
tính từ
having exceptional ability and training in a specific area
Ví dụ
The
company
is
recruiting
highly
skilled
engineers
for
the
new
project
.
Công ty đang tuyển dụng những kỹ sư có tay nghề cao cho dự án mới.
AI
1
Có tay nghề cao
1
Có tay nghề cao
1
Có tay nghề cao