unprofessional
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thiếu chuyên nghiệp, không chuyên nghiệptính từUnbecoming of a professional; hence inappropriate in the workplace.
- Không có nghề nghiệptính từLacking a profession.
- Phi chuyên nghiệp, không chuyêntính từNot relating to professional occupation or employment; nonprofessional.
- Người không chuyên, kẻ ngoại đạodanh từOne who is not a professional.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unprofessionalDạng gốc (base form)
- unprofessionalsSố nhiều (plural)
- more unprofessionalSo sánh hơn (comparative)
- most unprofessionalSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Điều đó quá thiếu chuyên nghiệp.
- .Điều đó rất thiếu chuyên nghiệp.
- .Điều đó thật thiếu chuyên nghiệp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phi chuyên nghiệp
Họ từ (word family)
cùng gốc unprofessionalXuất hiện ở từ khác
- professionaltrái nghĩaKhông đáp ứng các tiêu chuẩn và cách làm việc của một chuyên gia.