Nghĩa chính
- Không chuyên, không lành nghềtính từSuggesting or reflecting the efforts of an amateur; not seeming professional or polished.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- amateurishDạng gốc (base form)
- more amateurishSo sánh hơn (comparative)
- most amateurishSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không chuyên
Họ từ (word family)
cùng gốc amateurishVí dụ
- , : ?Cách thức tiến hành cuộc họp và việc truyền đạt thông tin tình báo chỉ là nghệ thuật lãnh đạo và nghiệp vụ tình báo mang tính nghiệp dư, và đặt ra câu hỏi: Ai là những chuyên gia lập kế hoạch chiến lược và các hoạt động chỉ đạo Tổng thống trên trường quốc tế?
- .Điều đó thật nghiệp dư.
- well-executed, .Mặc dù kỹ thuật quay phim được thực hiện tốt, hiệu ứng âm thanh lại rất nghiệp dư.