Dịch

bioexperienced

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã từng được xử lý sinh học trước đâytính từkhông so sánh (not comparable)Having received biological treatment in the past.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ( < 0.05) , < 30 > 30 (PASI ) ( DLQI).

Nguồn gốc (etymology)

AI