Dịch

baldly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Tẻ, khô khantrạng từIn a bald (blunt, matter-of-fact, unembellished, or lacking supporting details) manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. baldlyDạng gốc (base form)
  2. more baldlySo sánh hơn (comparative)
  3. most baldlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .cuốn sách này, nói một cách thẳng thừng, là một tác phẩm không đồng đều.
  • ; nói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra

AI