Dịch

nott

C2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/nɒt/

Nghĩa chính

  1. Hóitính từBald.
  2. Không sừngtính từOf an animal: having no horns; polled.
  3. Cắt lôngđộng từTo shear.

Họ từ (word family)

cùng gốc nott

Ví dụ

  • , ? ?Bạn có biết câu đố về những con bò không sừng, Jonathan không? Tại sao bò không sừng lại cho ít sữa hơn trong một năm so với bò có sừng?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổhnot

Ngôn ngữ khác

AI