bald-headed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có một cái đầu hóitính từHaving a bald head.
- (của một con tàu có khung hình vuông) không có bộ hoàng giatính từ(of a square-rigged ship) not having the royals set.
- (của một con tàu có giàn khoan phía trước và phía sau) bị đánh sập cột buồmtính từ(of a fore-and-aft rigged ship) having the topmasts struck down.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bald-headedDạng gốc (base form)
- more bald-headedSo sánh hơn (comparative)
- most bald-headedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bald-headed rowdanh từ | danh từ | Hàng ghế đầu của một nhà hát, theo truyền thống, dành cho những người đàn ông lớn tuổi và những tay ăn chơi |
| bald-headed hermitdanh từ | danh từ | Dương vật |
Ví dụ
- .
- , , , bare-necked , .
- .