Dịch

beato

C1tính từ (adjective)
/beˈato/

Nghĩa chính

  1. Có quá nhiều phước lành, tốt bụng, ngoan đạo, tôn nghiêmtính từhaving too much beatitude, goody goody, pious, sanctimonious

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. beatoDạng gốc (base form)
  2. beatísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. beatasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. beatosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. beataGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

cùng gốc beato

AI