Dịch

mop up

động từ (verb)
UK/ˌmɒp ˈʌp/US/ˌmɑp ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Lau sạchđộng từTo clean up (liquid) with a mop, rag, sponge, or other cleaning device.
  2. Khắc phục vấn đề; sửa chữa hoặc sửa chữađộng từTo fix problems; to correct or repair.
  3. Hấp thụ thức ăn thừa của một món ăn với bánh mì, v.v., để ăn chúngđộng từngoại động từ (transitive)To absorb the leftovers of a dish with bread etc., in order to eat them.
  4. Tiêu thụ hoặc loại bỏ sự dư thừa của một cái gì đóđộng từTo consume or get rid of an excess of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mop upNguyên thể (infinitive)
  2. mops upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. mopped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mopping upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

mop up the iceđộng từBị ngã nhiều lần khi biểu diễn
mop up the beercụm từNốc cạn chỗ bia
mop-updanh từVí dụ về việc dọn dẹp; việc dọn dẹp hoặc hoàn thiện
mop up the floor with somebodyChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Dọn dẹp một khu vực bị tàn phá bởi thiên tai hoặc do hoạt động bạo lực
  1. To clean up an area destroyed by a natural disaster or by violent activity.

Ví dụ

  • Bob's ,
  • ; .
  • . .

AI