Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lau sạchđộng từTo clean up (liquid) with a mop, rag, sponge, or other cleaning device.
- Khắc phục vấn đề; sửa chữa hoặc sửa chữađộng từTo fix problems; to correct or repair.
- Hấp thụ thức ăn thừa của một món ăn với bánh mì, v.v., để ăn chúngđộng từngoại động từ (transitive)To absorb the leftovers of a dish with bread etc., in order to eat them.
- Tiêu thụ hoặc loại bỏ sự dư thừa của một cái gì đóđộng từTo consume or get rid of an excess of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mop upNguyên thể (infinitive)
- mops upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- mopped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mopping upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mop up the iceđộng từ | động từ | Bị ngã nhiều lần khi biểu diễn |
| mop up the beercụm từ | cụm từ | Nốc cạn chỗ bia |
| mop-updanh từ | danh từ | Ví dụ về việc dọn dẹp; việc dọn dẹp hoặc hoàn thiện |
| mop up the floor with somebody | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Dọn dẹp một khu vực bị tàn phá bởi thiên tai hoặc do hoạt động bạo lực
- To clean up an area destroyed by a natural disaster or by violent activity.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Bob's ,
- ; .
- . .