mop-up
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ví dụ về việc dọn dẹp; việc dọn dẹp hoặc hoàn thiệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)đứng trước danh từ (attributive)An instance of mopping up; a cleaning or finishing off.
- Việc dọn dẹp một khu vực bằng cách loại bỏ vật liệu cháy, chặt cây chết, ngăn chặn các khúc gỗ di chuyển, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The cleanup of an area by removing burning material, felling dead trees, securing logs from moving, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mop-upDạng gốc (base form)
- mop-upsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 3. [ ]
- .