Dịch

nuchal

danh từ (noun)tính từ (adjective)
US/ˈnu.kəl/

Nghĩa chính

  1. Phía sau cổdanh từThe back of the neck.
  2. Dạng tỉnh lược của nuchal translucency scandanh từEllipsis of nuchal translucency scan.
  3. Chiếc vảy ở cổ, đặc biệt là của thằn lằndanh từA neck scale, especially of a lizard.
  4. (thuộc) gáytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the back or nape of the neck.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nuchalDạng gốc (base form)
  2. nuchalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

nuchal corddanh từTình trạng dây rốn quấn quanh cổ thai nhi
nuchal scandanh từSiêu âm được thực hiện để giúp xác định khả năng thai nhi có thể phát triển các tình trạng nhiễm sắc thể như hội chứng Down
nuchal translucency scandanh từQuét da gáy

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạinuchālis
  2. từ tiếng Ả Rậpنُخَاعnuḵāʕ“spinal cord”

Ví dụ

  • , , , , , .
  • ( Caspari, 1991 , Caspari's ).
  • ? , , 21.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

(thuộc) gáy
Khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI