Nghĩa chính
- Phía sau cổdanh từThe back of the neck.
- Dạng tỉnh lược của nuchal translucency scandanh từEllipsis of nuchal translucency scan.
- Chiếc vảy ở cổ, đặc biệt là của thằn lằndanh từA neck scale, especially of a lizard.
- (thuộc) gáytính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the back or nape of the neck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuchalDạng gốc (base form)
- nuchalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nuchal corddanh từ | danh từ | Tình trạng dây rốn quấn quanh cổ thai nhi |
| nuchal scandanh từ | danh từ | Siêu âm được thực hiện để giúp xác định khả năng thai nhi có thể phát triển các tình trạng nhiễm sắc thể như hội chứng Down |
| nuchal translucency scandanh từ | danh từ | Quét da gáy |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạinuchālis
- từ tiếng Ả Rậpنُخَاعnuḵāʕ“spinal cord”
Ví dụ
- , , , , , .
- ( Caspari, 1991 , Caspari's ).
- ? , , 21.
Họ từ (word family)
cùng gốc nuchalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha