Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
retronuchal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nằm hoặc nằm phía sau cổ hoặc ở vùng cổ sau
tính từ
Located or situated behind the neck or in the posterior cervical area.
Nguồn gốc
(etymology)
retro-
+
nuchal
AI
1
Nằm hoặc nằm phía sau cổ hoặc ở vùng cổ sau
1
Nằm hoặc nằm phía sau cổ hoặc ở vùng cổ sau
1
Nằm hoặc nằm phía sau cổ hoặc ở vùng cổ sau