Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scruffily
trạng từ
(adverb)
/ˈ
s
k
ɹ
ʌ
f
ɪ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Bẩn thỉu, lôi thôi lệch thếch
trạng từ
In a scruffy way.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scruffily
Dạng gốc
(base form)
more scruffily
So sánh hơn
(comparative)
most scruffily
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
scruffy
+
-ly
AI
1
Bẩn thỉu
1
Bẩn thỉu
1
Bẩn thỉu