Dịch

scabrous

tính từ (adjective)
UK/ˈskeɪbɹəs/US/ˈskeɪ-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Được bao phủ bởi vảy hoặc vảy; do đó, rất thô hoặc thôtính từCovered with scales or scabs; hence, very coarse or rough.
  2. Kinh tởm, phản cảmtính từDisgusting, repellent.
  3. Nhục nhã, tai tiếng; liên quan đến bản thân bằng chất khủng khiếp hoặc dâm đãngtính từSalacious, scandalous; concerning oneself with lurid or lascivious substance.
  4. Về âm nhạc, viết lách, v.v.: thiếu sự trau chuốt; không du dương, không có âm nhạctính từOf music, writing, etc.: lacking refinement; unmelodious, unmusical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scabrousDạng gốc (base form)
  2. more scabrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most scabrousSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Khó khăn
  1. Khó khăn, gai góc, rắc rối, đòi hỏi sự khéo léoDifficult, thorny, troublesome, requiring tact.

Ví dụ

  • , Noel’s .
  • , .
  • ? , — .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc scabrous

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhscaber“scabrous, rough; scabby, mangy, itchy”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skabʰ-“to scratch”

AI