Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Đá ngầmdanh từA chain or range of rocks, sand, or coral lying at or near the surface of the water.
- Mạch quặngdanh từA large vein of auriferous quartz; hence, any body of rock yielding valuable ore.
- Bớt buồmđộng từTo take in part of a sail in order to adapt the size of the sail to the force of the wind.
- Bị ghẻtính từScabby; scurvy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- reef sththu buồm (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Mép buồm cuộn
- A portion of a sail rolled and tied down to lessen the area exposed in a high wind.
Họ từ (word family)
cùng gốc reefNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạirif
- từ tiếng Bắc Âu cổrif“rib, reef”
- từ tiếng German nguyên thủy*ribją“rib, reef”
Cùng gốc (doublet)rib
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạireef
- từ tiếng Bắc Âu cổrif
- từ tiếng Hà Lan trung đạirif
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiref
- từ tiếng Anh cổhrēof“rough, scabby, leprous", also "a leper”
- từ tiếng German nguyên thủy*hreubaz“rough, scabby, scrubby”
Ví dụ
- ; , , , .Họ đi như thể điên rồ; họ chẳng từng bớt buồm, và khi sóng biển tràn đầy thuyền, họ cho thuyền chạy lên lưng một con sóng cho đến khi nó gần dựng đứng, nước xối ra qua đuôi thuyền như qua một cái ống.
- " , , , ."“Khi đến ngày cậu bé làm thuyền trưởng, trời yên và đẹp, nhưng cậu gọi mọi người bớt buồm, nên con tàu hầu như không còn buồm nào.”
- […] ‘ .′ , – ′ - ′ ′ .[...] quản đốc chăn bò sẽ bảo: ‘Cắt một con ra nhưng dắt nó đi bộ.′ Và nếu cậu có thể lôi con vật đó ra mà không giật mạnh cương ngựa vòng vòng, thì ông quản đốc — lão già tinh ranh lắm — sẽ nhìn tai con ngựa nhiều hơn là nhìn cậu đang làm gì.