Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reefage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chất lượng giống như rạn san hô; nguy hiểm hoặc khó khăn bị che giấu hoặc nhấn chìm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A reef-like quality; danger or difficulty that is hidden or submerged.
Nguồn gốc
(etymology)
reef
+
-age
Ví dụ
Near
waterfront
,
a
stone's
throw
from
the
slums
It
lifts
,
above
its
wreckage
,
three
gold
buoys
Yet
to
its
reefage
tattoo'd
flotsam
comes
Dropping
their
snared
bags
of
exotic
toys
.
AI
1
Chất lượng giống như rạn san hô
1
Chất lượng giống như rạn san hô
1
Chất lượng giống như rạn san hô