Dịch

disorganized schizophrenia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng tâm thần phân liệt được đặc trưng bởi hành vi và lời nói vô tổ chức cũng như những phản ứng hoặc cảm xúc không phù hợpdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of schizophrenia marked by disorganized behavior and speech as well as inappropriate emotional responses or affect.

Đồng nghĩa (synonym)

AI