Dịch

hebephrenia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng tâm thần phân liệt đặc trưng bởi hành vi và phản ứng cảm xúc không phù hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of schizophrenia characterized by inappropriate behavior and emotional responses.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hebephreniaDạng gốc (base form)
  2. hebephreniasSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại rối loạn tâm thần xảy ra ở tuổi dậy thì đặc trưng bởi hành vi ngớ ngẩn và tiếng cười không phù hợp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of mental disorder occurring during puberty characterized by silly behavior and inappropriate laughter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἥβηhḗbē“youthful beauty”

Ví dụ

  • : : / , / / : / / , , .

AI