Dịch

disordered

B2tính từ (adjective)
UK/dɪsˈɔːdəd/US/dɪsˈɔɹdɚd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hỗn loạn, lộn xộntính từChaotic; without clear order; in a state of disorder.
  2. Không theo thứ tựtính từin an incorrect or unexpected order.
  3. Loạn trítính từDeranged.
  4. Mắc chứng rối loạntính từHaving a medical disorder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disorderedDạng gốc (base form)
  2. more disorderedSo sánh hơn (comparative)
  3. most disorderedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

eating-disorderedtính từBị rối loạn ăn uống
mental-disorderedtính từBị rối loạn tâm thần
mentally disorderedtính từĐồng nghĩa với mental-disordered
disordered money behaviordanh từĐồng nghĩa với money disorder

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hỗn loạn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , , .Sự cuồng loạn đã làm xáo trộn tâm trí của vị ẩn sĩ được ông truyền sang cho những người nghe, những người này chìm vào trạng thái xuất thần, dễ dàng trở thành nạn nhân của những ảo ảnh đáng sợ từ một tâm trí loạn trí.
  • một con bạc mắc chứng rối loạn
  • .Cái đó trông lộn xộn quá.

AI