togethers
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Cùng nhautrạng từkhông so sánh (not comparable)Together.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| three togethersdanh từ | danh từ | Chính sách nêu rõ nông dân phải ăn cùng nhau, cùng sống và cùng lao động |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| three togethersdanh từ | danh từ | Chính sách nêu rõ nông dân phải ăn cùng nhau, cùng sống và cùng lao động |