Dịch

一起

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: nhất khởi
yī qǐ

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. cùng nhau, cùngtrạng từtogether; in company with someone
  2. cùng một nơi, cùng một chỗdanh từin the same place
  3. tổng cộng, gộp lạitrạng từaltogether; in total

Chữ và bộ thủ (character, radical)

一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone
起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; begin

Cụm từ (phrase)

一起去Cùng đi
一起吃Cùng ăn
一起来Cùng đến
一起玩Cùng chơi
一起走Cùng đi
在一起Ở bên nhau
一起工作Cùng làm việc
加在一起Cộng gộp lại

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Vụ
  1. Vụ, vụ việcan instance of; a case of (murder, accident, dispute etc)

Ví dụ

  • 。Chúng tôi đã ở bên nhau.
  • !Hãy học cùng nhau nào!
  • !Hãy học cùng nhau nào!

AI