一起
HSK1
Hay gặpHán-Việt: nhất khởi
yī qǐ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cùng nhau, cùngtrạng từtogether; in company with someone
- cùng một nơi, cùng một chỗdanh từin the same place
- tổng cộng, gộp lạitrạng từaltogether; in total
Chữ và bộ thủ (character, radical)
一
yīnhất
Bộ: 一 · nhất (một)1 nét
one; a, an; alone起
qǐkhởi
Bộ: 走 · tẩu (chạy)10 nét
rise, stand up; go up; beginCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Vụ
- Vụ, vụ việcan instance of; a case of (murder, accident, dispute etc)
Ví dụ
- 。Chúng tôi đã ở bên nhau.
- !Hãy học cùng nhau nào!
- !Hãy học cùng nhau nào!