Dịch

get together

động từ (verb)
UK/ˌɡɛt tʊˈɡɛð.ə/US/ˌɡɛt tʊˈɡɛðɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tụ họp, gặp gỡđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To meet, to gather together, to congregate.
  2. Tích lũyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To accumulate, to gather.
  3. Đồng ýđộng từnội động từ (intransitive)To agree.
  4. Bắt đầu hẹn hòđộng từngoại động từ (transitive)To start dating; to start being a couple.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. get togetherNguyên thể (infinitive)
  2. gets togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. got together (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gotten together (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. getting togetherPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giao hợp
  1. nội động từ (intransitive)To have sex

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
  • I’m , .Tôi đã kín lịch tuần này rồi, nhưng tôi hy vọng chúng ta có thể gặp nhau vào cuối tuần.
  • , , .

AI