Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tụ họp, gặp gỡđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To meet, to gather together, to congregate.
- Tích lũyđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To accumulate, to gather.
- Đồng ýđộng từnội động từ (intransitive)To agree.
- Bắt đầu hẹn hòđộng từngoại động từ (transitive)To start dating; to start being a couple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get togetherNguyên thể (infinitive)
- gets togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got together (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten together (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting togetherPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Giao hợp
- nội động từ (intransitive)To have sex
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
- I’m , .Tôi đã kín lịch tuần này rồi, nhưng tôi hy vọng chúng ta có thể gặp nhau vào cuối tuần.
- , , .