rondar
B2động từ (verb)
/ronˈdaɾ/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tuần tra, đi tuầnđộng từto patrol
- Đi quanh, lượn quanhđộng từto go around, round, go round
- Lai vãng, hay lui tớiđộng từto frequent, hang out
- Hát dạo tán tỉnhđộng từto get together (to make music)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể rondarDanh động từ rondandoPhân từ rondado
| Presente | |
|---|---|
| yo | rondo |
| tú | rondas |
| él/ella/Ud. | ronda |
| nosotros | rondamos |
| vosotros | rondáis |
| ellos/Uds. | rondan |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lảng vảng
- Lảng vảng, lượn lờto hang around
Ví dụ
- .Anh ấy đã vượt qua để vào vòng tiếp theo.
- .Bóng ma khủng hoảng đang bủa vây thế giới.
- ¿ ?Cậu đang tán tỉnh con gái ông bán thịt đấy à?