Dịch

rondar

B2động từ (verb)
/ronˈdaɾ/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tuần tra, đi tuầnđộng từto patrol
  2. Đi quanh, lượn quanhđộng từto go around, round, go round
  3. Lai vãng, hay lui tớiđộng từto frequent, hang out
  4. Hát dạo tán tỉnhđộng từto get together (to make music)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể rondarDanh động từ rondandoPhân từ rondado
Presente
yorondo
túrondas
él/ella/Ud.ronda
nosotrosrondamos
vosotrosrondáis
ellos/Uds.rondan

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Lảng vảng
  1. Lảng vảng, lượn lờto hang around

Ví dụ

  • .Anh ấy đã vượt qua để vào vòng tiếp theo.
  • .Bóng ma khủng hoảng đang bủa vây thế giới.
  • ¿ ?Cậu đang tán tỉnh con gái ông bán thịt đấy à?

AI