Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hợp lực, liên kết lạiđộng từnội động từ (intransitive)To assemble; to congregate; to combine.
- Hài hòa xã hội; đi đến một thỏa thuận thân thiện; liên minh hoặc liên kết với nhauđộng từnội động từ (intransitive)To harmonize socially; to come to an amicable agreement; to ally or band together.
- Bắt đầu tiến hành chính xác; để có một kế hoạch phức tạp với nhiều thành phần cuối cùng sẽ được thực hiệnđộng từnội động từ (intransitive)To begin proceeding correctly; for a complex plan with many components to work out eventually.
- Gặp nhauđộng từnội động từ (intransitive)To meet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- come togetherNguyên thể (infinitive)
- comes togetherNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- came together (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- coming togetherPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| when two Fridays come togethercụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng điều gì đó sẽ không bao giờ xảy ra hoặc hầu như không thể xảy ra |
| when two Sundays come togethertrạng từ | trạng từ | Không, không bao giờ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đến một nơi nào đó cùng với ai đó sau khi đã đi du lịch tới đó cùng nhau
- nội động từ (intransitive)To arrive at a destination with someone after having travelled there with each other.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- .
- .