Nghĩa chính
- Với hoặc ở gần người hoặc vật khácgiới từWith or in proximity to another person or thing.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| together with something | Cùng với cái gì |
Ví dụ
- , , .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| together with something | Cùng với cái gì |