equivalente
B2tính từ (adjective)
/ekibaˈlente/nguồn
Nghĩa chính
- Tương đươngtính từequivalent; tantamount
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equivalenteDạng gốc (base form)
- equivalentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ser equivalente a | Tương đương với | |
| valor equivalente | Giá trị tương đương | |
| término equivalente | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- "Heimat" ."Heimat" là một từ tiếng Đức không có từ tương đương trong tiếng Anh.
- .Chirona là một từ lóng tương đương với nhà tù.
- .Jupiter là vị thần tương đương trong thần thoại La Mã của thần Zeus bên Hy Lạp.
Họ từ (word family)
cùng gốc equivalenteTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh