Dịch

equivalente

B2tính từ (adjective)
/ekibaˈlente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tương đươngtính từequivalent; tantamount

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. equivalenteDạng gốc (base form)
  2. equivalentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

ser equivalente aTương đương với
valor equivalenteGiá trị tương đương
término equivalenteChưa có nghĩa

Ví dụ

  • "Heimat" ."Heimat" là một từ tiếng Đức không có từ tương đương trong tiếng Anh.
  • .Chirona là một từ lóng tương đương với nhà tù.
  • .Jupiter là vị thần tương đương trong thần thoại La Mã của thần Zeus bên Hy Lạp.

Họ từ (word family)

cùng gốc equivalente

AI