Nghĩa chính
- Có sức mạnh hoặc lực lượng ngang nhautính từkhông so sánh (not comparable)having equal power or force
- Có thể được suy ra từ cái kháctính từkhông so sánh (not comparable)able to be deduced from the other
- Tương đươngtính từkhông so sánh (not comparable)equivalent
- Vật bằng sức, vật ngang sức; vật tương đương (về giá trị... )danh từAn equivalent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- equipollentDạng gốc (base form)
- equipollentsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápéquipollent
- từ tiếng Latinhaequipollēns
Họ từ (word family)
cùng gốc equipollentTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha