Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nonreciprocal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tương hỗ; không được trả lại bằng hiện vật
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not reciprocal; not returned in kind.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
antireciprocal
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
reciprocal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nonreciprocal
reciprocal
Lẫn nhau, qua lại
tính từ, danh từ
reciprocity
Tính có qua có lại, tính tương hỗ
danh từ
reciprocally
Một cách tương hỗ; bằng cách đáp lại (ví dụ như một ân huệ, sự xúc phạm, v.v.)
trạng từ
reciprocality
Chất lượng hoặc điều kiện có đi có lại
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Không tương hỗ
1
Không tương hỗ
1
Không tương hỗ