Dịch

harps

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mặt có hình đàn hạc trên đồng xudanh từThe side of a coin that bears an image of the Irish harp.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

heads or harpsdanh từĐầu hoặc đuôi

Ví dụ

  • .Đàn hạc hiện đại có hệ thống bàn đạp cho phép người chơi điều chỉnh nhạc cụ sang bất kỳ thang âm trưởng nào.
  • ?Hầu hết đàn hạc có bao nhiêu dây?
  • , , , , , ?Tại sao ngươi lại lén bỏ trốn, không báo cho ta biết để ta có thể đưa ngươi đi cùng với niềm vui, tiếng hát, trống và đàn hạc chứ?

AI