harps
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mặt có hình đàn hạc trên đồng xudanh từThe side of a coin that bears an image of the Irish harp.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heads or harpsdanh từ | danh từ | Đầu hoặc đuôi |
Ví dụ
- .Đàn hạc hiện đại có hệ thống bàn đạp cho phép người chơi điều chỉnh nhạc cụ sang bất kỳ thang âm trưởng nào.
- ?Hầu hết đàn hạc có bao nhiêu dây?
- , , , , , ?Tại sao ngươi lại lén bỏ trốn, không báo cho ta biết để ta có thể đưa ngươi đi cùng với niềm vui, tiếng hát, trống và đàn hạc chứ?