Dịch

take care

động từ (verb)thán từ (interjection)
UK/ˈteɪk ˈkɛə/US/ˈteɪk ˈkɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cẩn thận, coi chừng, bảo trọngđộng từnội động từ (intransitive)To be cautious, careful or prudent.
  2. Chăm sóc, đảm nhận, trông nomđộng từnội động từ (intransitive)To mind, or be in charge of something.
  3. Tạm biệt, bảo trọngthán từgood-bye (literally, take care of yourself)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn phải chăm chó đấy.
  • .Bạn phải chăm chó đấy.
  • ?Cậu có muốn chăm nó không?

AI