Dịch

主任

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: chúa nhậm
zhǔ rèn

Nghĩa chính

  1. trưởng, giám đốc, chủ nhiệmdanh từA person in charge of an organization, department, class, or area of work.

Lượng từ (measure word)个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

主
zhǔchúa
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)5 nét
master, chief owner; host; lord
任
rènnhậm
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allow

Cụm từ (phrase)

副主任Phó chủ nhiệm
办公室主任Chánh văn phòng
担任主任Đảm nhiệm chức chủ nhiệm
班主任Giáo viên chủ nhiệm
系主任Chủ nhiệm khoa
班主任老师Giáo viên chủ nhiệm

AI