主任
HSK3
Hay gặpHán-Việt: chúa nhậm
zhǔ rèn
Nghĩa chính
- trưởng, giám đốc, chủ nhiệmdanh từA person in charge of an organization, department, class, or area of work.
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
主
zhǔchúa
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)5 nét
master, chief owner; host; lord任
rènnhậm
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
trust to, rely on, appoint; to bear, duty, office; allowNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha