bronceado
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/bɾonseˈado/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rám nắngtính từtanned, suntanned
- Tạo màu đồngdanh từbronzing
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bronceadoDạng gốc (base form)
- bronceadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- bronceadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- bronceadaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cuclillo bronceadodanh từ | danh từ | Chim cu gáy bằng đồng sáng chói, Chrysococcyx lucidus |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rám nắng
- a tan, a suntan