tanned
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rám nắngtính từHaving a suntan.
- Đã thuộc datính từFinished, made using tannic acid (as opposed to abrasion).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tannedDạng gốc (base form)
- more tannedSo sánh hơn (comparative)
- most tannedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deeply tanned | Rám nắng đậm | |
| tanned face | Khuôn mặt rám nắng | |
| tanned skin | Da rám nắng | |
| fake-tannedtính từ | tính từ | Có làn da rám nắng do sử dụng sản phẩm làm rám nắng |
Ví dụ
- những cơ thể rám nắng nằm trên bãi biển
- .Lưng của cô ấy đang dần rám nắng.
- .Mary có làn da hơi rám nắng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rám nắng