bronzing
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình tạo cho một vật gì đó vẻ ngoài như đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of giving something the appearance of bronze.
- Thiệt hại cuối vụ đối với trái cây có múi do bọ gỉ sắt gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Late-season damage to citrus fruit that is caused by rust mites.
- Quá trình phủ các vật phẩm bằng đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of coating items with bronze.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bronzingDạng gốc (base form)
- bronzingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bronzing oildanh từ | danh từ | Sản phẩm mang lại cho làn da ánh sáng rực rỡ mà không có nguy cơ bị tổn thương bởi ánh nắng mặt trời |
| bronzing saltdanh từ | danh từ | Antimon trichloride, được sử dụng trong nòng súng tạo màu đồng |
Họ từ (word family)
cùng gốc bronzingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha