Dịch

bronzing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình tạo cho một vật gì đó vẻ ngoài như đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of giving something the appearance of bronze.
  2. Thiệt hại cuối vụ đối với trái cây có múi do bọ gỉ sắt gây radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Late-season damage to citrus fruit that is caused by rust mites.
  3. Quá trình phủ các vật phẩm bằng đồngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of coating items with bronze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bronzingDạng gốc (base form)
  2. bronzingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bronzing oildanh từSản phẩm mang lại cho làn da ánh sáng rực rỡ mà không có nguy cơ bị tổn thương bởi ánh nắng mặt trời
bronzing saltdanh từAntimon trichloride, được sử dụng trong nòng súng tạo màu đồng

Họ từ (word family)

cùng gốc bronzing

Ngôn ngữ khác

AI