Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antibronzing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngăn chặn sự biến dạng màu đồng của bản in
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Preventing bronze-colored distortion of prints.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
bronzing
Ví dụ
an
antibronzing
agent
AI
1
Ngăn chặn sự biến dạng màu đồng của bản in
1
Ngăn chặn sự biến dạng màu đồng của bản in
1
Ngăn chặn sự biến dạng màu đồng của bản in