vitreous
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Của hoặc giống như thủy tinh; thủy tinhtính từOf or resembling glass; glassy.
- Liên quan đến thủy tinh thể của mắttính từOf or relating to the vitreous humor of the eye.
- Có bề mặt sáng bóng không xốptính từHaving a shiny nonporous surface.
- Của một chất bán tinh thể trong đó các nguyên tử thể hiện trật tự tầm ngắn, nhưng không có trật tự tầm xa của tinh thểtính từOf a semi-crystalline substance where the atoms exhibit short-range order, but without the long-range order of a crystal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vitreousDạng gốc (base form)
- vitreousesSố nhiều (plural)
- more vitreousSo sánh hơn (comparative)
- most vitreousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vitreous bodydanh từ | danh từ | Thủy tinh hài hước |
| vitreous fluiddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vitreous humor |
| vitreous humordanh từ | danh từ | Loại gel trong suốt lấp đầy nhãn cầu giữa thủy tinh thể và võng mạc |
| vitreous jellydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vitreous humor |
| vitreous humourdanh từ | danh từ | Loại gel trong suốt lấp đầy nhãn cầu giữa thủy tinh thể và võng mạc |
| vitreous enameldanh từ | danh từ | Vật liệu được tạo ra bằng cách nung chảy bột thủy tinh với chất nền (thường là kim loại) bằng cách nung, thường ở nhiệt độ từ 750 đến 850 °C (1.380 đến 1.560 °F). nơi bột tan chảy, chảy và sau đó cứng lại thành lớp phủ thủy tinh mịn, bền |
| vitreous touch syndromedanh từ | danh từ | Biến chứng muộn của việc lấy đục thủy tinh thể trong bao, trong đó thủy tinh thể phình ra qua lỗ đồng tử, chạm và dính vào nội mô giác mạc |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Với kết cấu giống như thủy tinh
- Với kết cấu giống như thủy tinh, thường ám chỉ những loại đá núi lửa nguội đi quá nhanh để các tinh thể hình thànhWith a glass-like texture, often referring to volcanic rocks that cooled too quickly for crystals to form.
Họ từ (word family)
cùng gốc vitreousNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivitreux
- từ tiếng Latinhvitreus“glassy, transparent”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- dịch thuỷ tinh
- , , , , , .