Dịch

vitrify

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chuyển đổi thành thủy tinh hoặc chất giống thủy tinh bằng nhiệt và phản ứng tổng hợpđộng từngoại động từ (transitive)To convert into glass or a glass-like substance by heat and fusion.
  2. Được chuyển đổi thành thủy tinh, đặc biệt là thông qua nhiệtđộng từnội động từ (intransitive)To be converted into glass, especially through heat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vitrifyNguyên thể (infinitive)
  2. vitrifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vitrifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vitrifyingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivitrifier
  2. từ tiếng Latinhvitrum“glass”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , heat-blasted , , , , , , , .
  • , , , , .

AI